Dịch

salut des armes

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng biểu diễn vũ khí được dàn dựng, bao gồm các nhóm hàng rào chào, tấn công, đỡ đòn, tập luyện và biểu diễn các động tác định sẵn trong dàn đồng cadanh từA sort of a choreographed demonstration of arms, consisting of sets of fencers saluting, attacking, parrying, drilling and performing set routines in chorus.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápsalut des armes

AI