Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
salivaless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thiếu nước bọt
tính từ
Lacking saliva.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
salivaless
Dạng gốc
(base form)
more salivaless
So sánh hơn
(comparative)
most salivaless
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
He
was
sweating
freely
now
.
He
patted
his
brow
with
his
handkerchief
and
tried
to
clear
his
salivaless
throat
.
AI
1
Thiếu nước bọt
1
Thiếu nước bọt
1
Thiếu nước bọt