Dịch

salah

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sai, không đúngtính từkhông so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)Wrong, incorrect.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laisalah

Ví dụ

  • Gaid .Ahmed Gaid Salah được cử hành tang lễ cấp nhà nước.
  • Gaid .Ahmed Gaid Salah là người đứng đầu quân đội Algeria.
  • Gaid ?Liệu Tướng Gaid Salah có mang lại dân chủ cho Algeria không?

AI