saiga
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Linh dương saigadanh từSaiga tatarica, an antelope which inhabits a vast area between Kalmykia, Kazakhstan, southern Siberia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saigaDạng gốc (base form)
- saigasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saiga antelopedanh từ | danh từ | Các loài linh dương Saiga tatarica được tìm thấy ở thảo nguyên Trung Á |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaсайга́sajgá“saiga”
- từ Kazakhсайғақsayğaq“saiga”
- từ tiếng Turk nguyên thủy*saygak“saiga”
Ví dụ
- ʽcore faunaʼ , , , . , .