Dịch

saiga

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Linh dương saigadanh từSaiga tatarica, an antelope which inhabits a vast area between Kalmykia, Kazakhstan, southern Siberia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saigaDạng gốc (base form)
  2. saigasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

saiga antelopedanh từCác loài linh dương Saiga tatarica được tìm thấy ở thảo nguyên Trung Á

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaсайга́sajgá“saiga”
  2. từ Kazakhсайғақsayğaq“saiga”
  3. từ tiếng Turk nguyên thủy*saygak“saiga”

Ví dụ

  • ʽcore faunaʼ , , , . , .

AI