Dịch

sage thrasher

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loài chim đập lúa (Orescoptes montanus) có màu nâu xám nhạt ở trên và màu trắng với các vệt màu nâu bên dưới và sinh sống ở các vùng cây ngải đắng ở phía tây nam Bắc Mỹdanh từA thrasher (Oreoscoptes montanus) which is a pale gray-brown above and white with brown streaks below and inhabits sagebrush regions in south-western North America.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sage thrasherDạng gốc (base form)
  2. sage thrashersSố nhiều (plural)

AI