Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
safranine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bất kỳ loại thuốc nhuộm azin màu đỏ đến màu xanh
danh từ
any of a class of red to blue azine dyes
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
safranine
Dạng gốc
(base form)
safranine
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
safranine
para
safranine
Hợp chất C₂₀H₁₈N₄, có thể thu được từ màu hoa cà
danh từ
safran
ophile
Dễ dàng nhuộm màu bằng safranine
tính từ
apo
safranine
benzinduline
chưa dịch
danh từ
AI
1
Bất kỳ loại thuốc nhuộm azin màu đỏ đến màu xanh
1
Bất kỳ loại thuốc nhuộm azin màu đỏ đến màu xanh
1
Bất kỳ loại thuốc nhuộm azin màu đỏ đến màu xanh