Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
saden
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người trông coi một ngôi đền
danh từ
The custodian of a shrine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
saden
Dạng gốc
(base form)
saden
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ả Rập
سَادِن
sādin
AI
1
Người trông coi một ngôi đền
1
Người trông coi một ngôi đền
1
Người trông coi một ngôi đền