Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
saccharimetry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phép đo độ đường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The measurement of the sugar content of a liquid, especially with a saccharimeter
Họ từ
(word family)
cùng gốc
saccharimetry
saccharimetr
ic
Liên quan đến hoặc được đo bằng phương pháp đo đường
tính từ
Từ liên quan
(related word)
saccharimetrical
saccharimeter
AI
1
Phép đo độ đường
1
Phép đo độ đường
1
Phép đo độ đường