sabreur
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỵ binh đeo kiếm; sĩ quan kỵ binh có vẻ hào nhoáng ((cũng) beau sabreur)danh từA fencer who fights with a sabre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sabreurDạng gốc (base form)
- sabreursSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beau sabreurdanh từ | danh từ | Chiến binh dũng cảm; một nhà thám hiểm đẹp trai hoặc bảnh bao |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsabreur