Dịch

sabreur

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kỵ binh đeo kiếm; sĩ quan kỵ binh có vẻ hào nhoáng ((cũng) beau sabreur)danh từA fencer who fights with a sabre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sabreurDạng gốc (base form)
  2. sabreursSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beau sabreurdanh từChiến binh dũng cảm; một nhà thám hiểm đẹp trai hoặc bảnh bao

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápsabreur

AI