sabo
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chơi khăm, phá hoạiđộng từngoại động từ (transitive)To get someone in trouble, to prank, to sabotage another's efforts.
- Kẻ phá hoạidanh từA saboteur.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no sabo kiddanh từ | danh từ | Một người có nguồn gốc Tây Ban Nha lớn lên ở một quốc gia không nói tiếng Tây Ban Nha và biết rất ít hoặc không biết tiếng Tây Ban Nha |
| sabotage peace | Phá hoại hòa bình | |
| sabotage effort | Phá hoại nỗ lực |
Họ từ (word family)
cùng gốc saboNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ sabotage