Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
s'matter
từ viết tắt
(contraction)
Nghĩa chính
1
Có chuyện gì vậy?
từ viết tắt
What is the matter.
Ví dụ
S'matter
with
you
?
S'matter
:
cat
got
your
tongue
?
AI
1
Có chuyện gì vậy?
1
Có chuyện gì vậy?
1
Có chuyện gì vậy?