Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rutterkin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con cáo già xảo quyệt hoặc kẻ lừa đảo
danh từ
An old crafty fox or beguiler.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rutterkin
Dạng gốc
(base form)
rutterkin
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
what
will
become
of
the
Doctrine
, […]
if
ye
play
the
rutterkin
AI
1
Con cáo già xảo quyệt hoặc kẻ lừa đảo
1
Con cáo già xảo quyệt hoặc kẻ lừa đảo
1
Con cáo già xảo quyệt hoặc kẻ lừa đảo