russel
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vải len chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A twilled woolen material.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- russelDạng gốc (base form)
- russelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| russel corddanh từ | danh từ | Loại đại diện làm bằng bông và len |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cáo
- đếm được (countable)A fox.
Họ từ (word family)
cùng gốc russelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổroussel
- từ tiếng Latinhrussulus
Ví dụ
- , , .Bertrand Russell đã viết rằng cho đến năm mươi tuổi ông chưa từng gặp ai ngoài người làm vườn chưa từng viết sách.