Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rush-hour
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến giờ cao điểm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to the rush hour.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
rush hour
Ví dụ
The
rush-hour
trains
are
normally
extremely
busy
.
We
don't
get
much
rush-hour
traffic
on
this
road
.
Would
you
buy
a
car
that
sprayed
soothing
aromas
when
you
are
stuck
in
rush-hour
traffic
?
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Liên quan đến giờ cao điểm
1
Liên quan đến giờ cao điểm
1
Liên quan đến giờ cao điểm