Dịch

runout

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một cái gì đó đã hếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that has been run out.
  2. Phương pháp thoát ra (bị loại khỏi cuộc chơi) trong đó người đánh bóng, khi thực hiện một đường chạy, chưa chạm tới đường gấp khúc khi người đánh bóng làm gãy vợt của anh tadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The method of getting out (dismissed from play) in which a batsman, in making a run, has not reached the popping crease when a fielder breaks his wicket with the ball.
  3. Đoạn tương đối bằng phẳng ở cuối đường trượt tuyết để giảm tốc độ hoặc nối các con đường mòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A relatively flat portion at the end of a ski run to slow down, or to connect trails.
  4. Giảm tốc độ khi kết thúc đường trượt tuyết, trượt tuyết khi hết đường trượtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Slowing down at the end of a ski run, skiing on a runout.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. runoutDạng gốc (base form)
  2. runoutsSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phần cuối của rãnh của bản ghi âm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phần cuối của rãnh của bản ghi âm, sau âm thanh được ghiThe end portion of the groove of a phonographic record, after the recorded sound.

Ví dụ

  • .
  • , , , — pole-and-glide , , , , , — .
  • .

AI