Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rum-tum
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuyền nhẹ một mái chèo (trên sông Tu-mi-sơ)
danh từ
A light rowing boat used for racing on the Thames
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rum-tum
Dạng gốc
(base form)
rum-tum
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Thuyền nhẹ một mái chèo (trên sông Tu-mi-sơ)
1
Thuyền nhẹ một mái chèo (trên sông Tu-mi-sơ)
1
Thuyền nhẹ một mái chèo (trên sông Tu-mi-sơ)