Dịch

rule utilitarianism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng của chủ nghĩa vị lợi cho rằng một hành động là đúng khi nó tuân theo một quy tắc mang lại lợi ích lớn nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of utilitarianism that says an action is right as it conforms to a rule that leads to the greatest good.

AI