Dịch

rug-cutting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khiêu vũ mạnh mẽ, đặc biệt là theo phong cách đầu thế kỷ 20; hành động của người cắt tấm thảmdanh từkhông đếm được (uncountable)Vigorous dancing, especially in early 20th-century styles; the act of one who cuts a rug.

AI