Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rubious
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có màu ngọc đỏ
tính từ
Ruby-colored.
Ví dụ
As
Shaw
became
less
of
the
rubious-bearded
rebel
and
more
of
the
Public
Institution
,
reporter-hunted
,
bore-pursued
,
the
partnership
must
have
been
hard
work
at
times
.
AI
1
Có màu ngọc đỏ
1
Có màu ngọc đỏ
1
Có màu ngọc đỏ