Dịch

rubber duck debugging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cách thực hành trong đó một lập trình viên cố gắng giải quyết lỗi bằng cách giải thích mã của họ cho một vật thể vô tri, chẳng hạn như một con vịt cao sudanh từkhông đếm được (uncountable)The practice in which a programmer attempts to solve a bug by explaining their code to an inanimate object, such as a rubber duck.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI