rt
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của righttính từAbbreviation of right.
- Viết tắt của routedanh từAbbreviation of route.
- Viết tắt của retweetdanh từAbbreviation of retweet.
- Viết tắt của quyềndanh từAbbreviation of right
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rtDạng gốc (base form)
- rtsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rt Revdanh từ | danh từ | Viết tắt của right reverend |
| Rt Hontính từ | tính từ | Viết tắt của Right Honourable |
| Rt. Hon.tính từ | tính từ | Viết tắt của Right Honourable: với chức danh Nghị sĩ, Đại biểu Quốc hội |
| Rt. Rev.danh từ | danh từ | Right Reverend (một chức danh giáo hội) |
| thou'rttừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của thou art |
| Rt. Revd.tính từ | tính từ | Right Reverend (với tư cách là một chức danh giáo hội) |
| Rt. Rev'd.danh từ | danh từ | The Right Reverend (một chức danh giáo hội) |
Ví dụ
- , . 19.Có vẻ Tom đến muộn vì có ùn tắc giao thông trên Rt. 19.
- .Họ dùng xét nghiệm RT PCR để nghiên cứu bộ gen của coronavirus.