Dịch

RSS

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Định dạng cung cấp tin tóm tắtdanh từ riêngInitialism of Rich Site Summary / Really Simple Syndication (“mechanism to follow updates on other websites such as news, music, blogs, etc.”).
  2. Định dạng RDF Site Summarydanh từ riêngInitialism of RDF Site Summary.
  3. Tàu Hải quân Cộng hòa Singaporedanh từ riêngInitialism of Republic of Singapore Ship (“prefix of Navy ships belonging to the Republic of Singapore Navy”).
  4. Tàu vũ trụ tái sử dụngdanh từInitialism of reusable spaceship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RSSDạng gốc (base form)
  2. RSSesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rss feeddanh từNguồn cấp dữ liệu rss
rss readerTrình đọc rss

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 4
Rashtriya Swayamsevak Sangh
  1. Initialism of Rashtriya Swayamsevak Sangh (“Indian nationalist volunteer organization”).

Ví dụ

  • . , , 2006 “ ” “ .”Một giả thuyết khác cho rằng RSS luôn quá mang tính kỹ thuật đối với người dùng thông thường. Ngay cả tờ New York Times, vốn tỏ ra rất hào hứng áp dụng RSS và quảng bá nó tới độc giả, vào năm 2006 cũng từng phàn nàn rằng RSS là một từ viết tắt 'không mấy thân thiện với người dùng' do 'dân nghiện máy tính' đặt ra.
  • .Nó vận hành một dịch vụ đọc tin tức RSS trực tuyến, có thể truy cập qua mạng lẫn ứng dụng di động mã nguồn mở miễn phí để đọc ngoại tuyến.

AI