Dịch

roscoe

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Súng lục, súng ngắndanh từA handgun, particularly a revolver.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roscoeDạng gốc (base form)
  2. roscoesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , . hadn’t —, I’d !Chà, việc đi khắp đất nước mang theo số kim cương trị giá năm mươi nghìn đô chẳng có gì to tát cả. Giả sử tôi không giắt theo khẩu súng lục—mẹ kiếp, tôi đã bị tóm tuần một lần rồi!
  • Ricci: , . .Chỉ là đội bảo vệ bình thường của hắn, vài tên mang súng lục. Chẳng có tên nào trong số mấy lão kia thèm nhúc nhích để bảo vệ cái đống phân đó đâu.

AI