Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ropiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất đặc quánh lại thành dây
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being ropy.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ropiness
rop
y
Hình dáng hoặc kết cấu giống dây thừng, đặc biệt được sử dụng cho các cơ dày hoặc khó chạm vào
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
ropy
+
-ness
AI
1
Tính chất đặc quánh lại thành dây
1
Tính chất đặc quánh lại thành dây
1
Tính chất đặc quánh lại thành dây