Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rood-steeple
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ngọn tháp được xây dựng trên lối vào lâu đài
danh từ
A spire built over the entrance to the chancel.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rood-steeple
Dạng gốc
(base form)
rood-steeple
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Ngọn tháp được xây dựng trên lối vào lâu đài
1
Ngọn tháp được xây dựng trên lối vào lâu đài
1
Ngọn tháp được xây dựng trên lối vào lâu đài