romping
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động của một người rompsdanh từThe act of one who romps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rompingDạng gốc (base form)
- rompingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| romping goodtính từ | tính từ | Hoàn toàn thành công hoặc thỏa mãn |
Họ từ (word family)
cùng gốc rompingVí dụ
- , .