Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rompers
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Quần yếm (của trẻ con)
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A one-piece garment for babies and small children, consisting of a top and trousers. A romper suit.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
pelele
giống đực
Rompers (quần áo liền mảnh dành cho trẻ sơ sinh)
Ví dụ
He
is
wearing
the
last
clean
rompers
I
had
for
him
and
they
are
getting
dirtier
by
the
minute
.
AI
1
Quần yếm (của trẻ con)
1
Quần yếm (của trẻ con)
1
Quần yếm (của trẻ con)