Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rollabout
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang bị bánh xe giúp di chuyển từ nơi này sang nơi khác
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Fitted with wheels allowing it to be transported from place to place.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
roll-up
rolldown
rolloff
AI
1
Được trang bị bánh xe giúp di chuyển từ nơi này sang nơi khác
1
Được trang bị bánh xe giúp di chuyển từ nơi này sang nơi khác
1
Được trang bị bánh xe giúp di chuyển từ nơi này sang nơi khác