Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rohan
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
(Lỗi thời) Một loại cây lấy gỗ ở Đông Ấn Độ
danh từ
An East Indian timber tree.
Ví dụ
Isamu
Kobayashi
received
the
patronage
of
Rohan
Koda
.
Isamu Kobayashi nhận được sự bảo trợ của Rohan Koda.
AI
1
(Lỗi thời) Một loại cây lấy gỗ ở Đông Ấn Độ
1
(Lỗi thời) Một loại cây lấy gỗ ở Đông Ấn Độ
1
(Lỗi thời) Một loại cây lấy gỗ ở Đông Ấn Độ