roentgen cinematography
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc quay phim về chức năng của các cơ quan nội tạng bằng một loạt các skiagram được chuyển sang phim điện ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The filming of the function of internal organs by means of a succession of skiagrams transferred to cinematographic film.