Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
roadworthiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự thích hợp chạy trên một đường công cộng (của một chiếc xe)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being roadworthy.
Nguồn gốc
(etymology)
roadworthy
+
-ness
Ví dụ
And
this
broad
obligation
renders
it
unnecessary
to
import
into
the
contract
a
special
warranty
of
the
roadworthiness
of
the
vehicle
;
for
if
the
goods
are
safely
carried
and
redelivered
,
it
would
he
immaterial
whether
the
carriage
was
roadworthy
or
not
[…]
AI
1
Sự thích hợp chạy trên một đường công cộng (của một chiếc xe)
1
Sự thích hợp chạy trên một đường công cộng (của một chiếc xe)
1
Sự thích hợp chạy trên một đường công cộng (của một chiếc xe)