Dịch

roadworthiness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thích hợp chạy trên một đường công cộng (của một chiếc xe)danh từkhông đếm được (uncountable)The property of being roadworthy.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; , […]

AI