Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
riverbanker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người sống hoặc làm việc bên bờ sông
danh từ
One who lives or works by a riverbank.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
riverbanker
Dạng gốc
(base form)
riverbanker
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Although
a
Riverbanker
at
heart
,
Kenneth
Grahame
would
have
understood
the
revolution
and
sympathized
with
the
Wild
Wooders
.
On
page
114
it
was
said
that
quite
early
in
their
history
the
riverbankers
adopted
a
very
important
activity
:
[…]
AI
1
Người sống hoặc làm việc bên bờ sông
1
Người sống hoặc làm việc bên bờ sông
1
Người sống hoặc làm việc bên bờ sông