Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
risk-assessed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đã trải qua đánh giá rủi ro
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having undergone a risk assessment.
Ví dụ
NR's
planned
work
bank
of
renewals
and
enhancements
is
also
currently
being
risk-assessed
.
AI
1
Đã trải qua đánh giá rủi ro
1
Đã trải qua đánh giá rủi ro
1
Đã trải qua đánh giá rủi ro