ripon
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cựa ngựadanh từA spur (goad for a horse etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- riponDạng gốc (base form)
- riponsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ripon Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Một loạt thác nước trước đây nằm ở bờ phía bắc của hồ Victoria, gần Jinja, phía đông Uganda, bị nhấn chìm bởi việc xây dựng đập vào giữa thế kỷ 20 |