Dịch

right-hand path

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Con đường xuyên suốt cuộc sống tập trung vào các vị thần hoặc thần thánh hơn là trên mặt đấtdanh từ riêngA path through life that focuses on deities or divinity rather than the terrestrial.

AI