Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
right-hand path
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Con đường xuyên suốt cuộc sống tập trung vào các vị thần hoặc thần thánh hơn là trên mặt đất
danh từ riêng
A path through life that focuses on deities or divinity rather than the terrestrial.
AI
1
Con đường xuyên suốt cuộc sống tập trung vào các vị thần hoặc thần thánh hơn là trên mặt đất
1
Con đường xuyên suốt cuộc sống tập trung vào các vị thần hoặc thần thánh hơn là trên mặt đất
1
Con đường xuyên suốt cuộc sống tập trung vào các vị thần hoặc thần thánh hơn là trên mặt đất