Dịch

right-about

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Động tác quay nửa vòng bên phảidanh từA 180-degree turn towards the right (especially of troops)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. right-aboutDạng gốc (base form)
  2. right-aboutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

right-about-facedanh từ, động từ, trạng từĐồng nghĩa với about-face
send someone to the right-aboutcụm từĐuổi ai đi

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • sự quay nửa vòng bên phải; (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến đột ngột, sự trở mặt

AI