Dịch

riddling

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Việc đặt ra hoặc giải một câu đốdanh từThe posing or solving of a riddle.
  2. Vật liệu được loại bỏ bằng cách đánh đố hoặc sàng lọcdanh từMaterial removed by riddling, or sieving.
  3. Bí ẩn, khó hiểu, khó đoántính từEnfilled with or spread throughout; permeating; pervading.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riddlingDạng gốc (base form)
  2. riddlingsSố nhiều (plural)
  3. more riddlingSo sánh hơn (comparative)
  4. most riddlingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , .
  • , .

Họ từ (word family)

cùng gốc riddling

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiredel
  2. từ tiếng Anh cổrǣdels
động từ, danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiriddil
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiridlen

AI