Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rhizocarpous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có cỏ lâu năm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having perennial rootstocks or bulbs, but annual flowering stems; said of all perennial herbs.
Nguồn gốc
(etymology)
rhizo
+
carpous
AI
1
Có cỏ lâu năm
1
Có cỏ lâu năm
1
Có cỏ lâu năm