Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rhinoplastician
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thực hiện phẫu thuật nâng mũi
danh từ
One who carries out a rhinoplasty.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rhinoplastician
Dạng gốc
(base form)
rhinoplastician
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người thực hiện phẫu thuật nâng mũi
1
Người thực hiện phẫu thuật nâng mũi
1
Người thực hiện phẫu thuật nâng mũi