Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rhinocerosin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại protein kháng khuẩn có trong ấu trùng bọ tê giác, Oryctes rhoceros
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An antibacterial protein present in larvae of a rhinoceros beetle, Oryctes rhinoceros
AI
1
Oryctes rhoceros
1
Oryctes rhoceros
1
Oryctes rhoceros