Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rheostatically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng biến trở hoặc biến trở
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By means of a rheostat or of rheostasis
Nguồn gốc
(etymology)
rheostatic
+
-ally
AI
1
Bằng biến trở hoặc biến trở
1
Bằng biến trở hoặc biến trở
1
Bằng biến trở hoặc biến trở