Dịch

rhea

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đà điểu Nam Mỹdanh từA large flightless bird of the order Rheiformes, native to South America.
  2. Cây gaidanh từRamie (Boehmeria nivea), a fiber-yielding plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rheaDạng gốc (base form)
  2. rheasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grey rheadanh từRhea lớn hơn
common rheadanh từRhea lớn hơn
Rhea Countydanh từ riêngMột trong 95 quận ở Tennessee, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Dayton
greater rheadanh từRhea Americaana, một loài chim không biết bay có nguồn gốc từ miền đông Nam Mỹ
American rheadanh từRhea lớn hơn
lesser rheadanh từLoài chim lớn không biết bay, Rhea pennata, được tìm thấy ở Nam Mỹ
Rhea's Milldanh từ riêngMột trong 37 thị trấn ở Quận Washington, Arkansas, Hoa Kỳ
Darwin's rheadanh từLoài rhea nhỏ, Rhea pennata, được tìm thấy từ Patagonia đến vùng cao Andes

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tên khoa họcRhea
  2. từ tiếng Hy Lạp cổῬέαRhéa“the mother of Zeus in Greek mythology”
danh từ
  1. từ Assameseৰিহাriha“rihā”

Ví dụ

  • .Rhea Silvia khẳng định rằng thần Mars là cha của những đứa trẻ.
  • .Rhea Silvia là mẹ của Romulus và Remus.
  • .Rhea Silvia là một trinh nữ Vestal.

AI