Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reverso
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các trang bên trái của một cuốn sách
danh từ
Any of the left-hand pages of a book.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reverso
Dạng gốc
(base form)
reverso
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
verso
Trái nghĩa
recto
AI
1
Các trang bên trái của một cuốn sách
1
Các trang bên trái của một cuốn sách
1
Các trang bên trái của một cuốn sách