Dịch

reuniting

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đoàn tụ, cuộc hội ngộdanh từAn act of reunion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reunitingDạng gốc (base form)
  2. reunitingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .Không có liên minh nào, chỉ có sự hợp nhất, chia rẽ và đoàn tụ.
  • .Đoàn tụ các gia đình bị ly tán là việc tôi làm.
  • .Đoàn tụ những gia đình tan vỡ là việc tôi làm.

AI