Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
retro-nostalgia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nỗi nhớ về các xu hướng hoặc phương tiện truyền thông trong quá khứ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Nostalgia for past trends or media.
AI
1
Nỗi nhớ về các xu hướng hoặc phương tiện truyền thông trong quá khứ
1
Nỗi nhớ về các xu hướng hoặc phương tiện truyền thông trong quá khứ
1
Nỗi nhớ về các xu hướng hoặc phương tiện truyền thông trong quá khứ