retrieving
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự lấy lại, sự tìm lạidanh từAn act of retrieval.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retrievingDạng gốc (base form)
- retrievingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chó thích nhặt bóng.
- .Vui lòng đợi cho đến khi xe buýt dừng hẳn trước khi đứng lên và lấy hành lý của bạn.