Dịch

retrieving

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự lấy lại, sự tìm lạidanh từAn act of retrieval.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retrievingDạng gốc (base form)
  2. retrievingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Chó thích nhặt bóng.
  • .Vui lòng đợi cho đến khi xe buýt dừng hẳn trước khi đứng lên và lấy hành lý của bạn.

AI