retouch
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cải thiện điều gì đó (đặc biệt là một bức ảnh), bằng cách thêm hoặc sửa các chi tiết hoặc bằng cách loại bỏ các sai sótđộng từngoại động từ (transitive)To improve something (especially a photograph), by adding or correcting details, or by removing flaws.
- Nhuộm phần chân tóc để phù hợp với màu tóc đã nhuộm trước đóđộng từngoại động từ (transitive)To colour the roots of hair to match hair previously coloured.
- Sửa đổi một công cụ đá lửa bằng cách tạo ra lớp bong tróc thứ cấp dọc theo lưỡi cắtđộng từTo modify a flint tool by making secondary flaking along the cutting edge.
- Hành động chỉnh sửadanh từThe act of retouching.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retouchNguyên thể (infinitive)
- retouchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- retouchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- retouchingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- retouch sthchỉnh sửa lại cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retouching framedanh từ | danh từ | Chiếc bàn làm bằng kính mài mịn, dùng để chỉnh sửa ảnh âm bản |
Họ từ (word family)
cùng gốc retouchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápretoucher
Ví dụ
- !