retineum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một phần mắt của động vật không xương sống có chức năng tương ứng với võng mạc của động vật có xương sống, màng giả thuyết giống như võng mạcdanh từPart of the eye of an invertebrate which corresponds in function with the retina of a vertebrate, hypothetical membrane resembling the retina.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- retineumDạng gốc (base form)
- retinea (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh mớiretineum
- từ tiếng Latinh trung đạiretina