Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reticulin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lưới
danh từ
A scleroprotein, similar to collagen, found in lymphatic connective tissue
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reticulin
Dạng gốc
(base form)
reticulin
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
reticulin
reticulin
e
Loại alkaloid có trong thuốc phiện
danh từ, tính từ
reticulin
ic
Liên quan đến hoặc bao gồm reticulin
tính từ
AI
1
Chất lưới
1
Chất lưới
1
Chất lưới