resurfacing
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc trải nhựa lại, lát lại bề mặtdanh từThe application of a new surface.
- Việc nổi lên mặt nướcdanh từThe act of coming above the surface again.
- Sự tái xuất hiệndanh từA reappearance or reoccurrence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resurfacingDạng gốc (base form)
- resurfacingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ice resurfacing machinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Zamboni |
Ví dụ
- nhu cầu thường xuyên trải nhựa lại đường bộ
- .Các nhà nghiên cứu đã đo số lần nổi lên mặt nước mỗi phút của mỗi con cá heo.